|
TT
|
Các nước thu nhập thấp
|
Số người chết (triệu người)
|
Tỉ lệ chết
|
|
1
|
Nhiễm khuẩn đường hô hấp
|
1.05
|
11.3%
|
|
2
|
Bệnh tiêu chảy
|
0.76
|
8.2%
|
|
3
|
HIV/AIDS
|
0.72
|
7.8%
|
|
4
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
0.57
|
6.1%
|
|
5
|
Bệnh sốt rét
|
0.48
|
5.2%
|
|
6
|
Tắc nghẽn mạch máu não
|
0.45
|
4.9%
|
|
7
|
Bệnh lao
|
0.40
|
4.3%
|
|
8
|
Sinh non và sinh thiếu cân
|
0.30
|
3.2%
|
|
9
|
Sinh ngạt và chấn thương khi sinh
|
0.27
|
2.9%
|
|
10
|
Nhiễm trùng sơ sinh
|
0.24
|
2.6%
|
|
TT
|
Các nước thu nhập trung bình
|
Số người chết (triệu người)
|
Tỉ lệ chết
|
|
1
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
5.27
|
13.7%
|
|
2
|
Tắc nghẽn mạch máu não
|
4.91
|
12.8%
|
|
3
|
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
|
2.79
|
7.2%
|
|
4
|
Nhiễm khuẩn đường hô hấp
|
2.07
|
5.4%
|
|
5
|
Bệnh tiêu chảy
|
1.68
|
4.4%
|
|
6
|
HIV/AIDS
|
1.03
|
2.7%
|
|
7
|
Tai nạn giao thông
|
0.94
|
2.4%
|
|
8
|
Bệnh lao
|
0.93
|
2.4%
|
|
9
|
Bệnh đái tháo đường
|
0.87
|
2.3%
|
|
10
|
Bệnh cao huyết áp
|
0.83
|
2.2%
|
|
TT
|
Các nước thu nhập cao
|
Số người chết (triệu người)
|
Tỉ lệ chết
|
|
1
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
1.42
|
15.6%
|
|
2
|
Tắc nghẽn mạch máu não
|
0.79
|
8.7%
|
|
3
|
Ung thư phế quản, phổi
|
0.54
|
5.9%
|
|
4
|
Alzheimer và chứng giảm trí nhớ
|
0.37
|
4.1%
|
|
5
|
Nhiễm khuẩn đường hô hấp
|
0.35
|
3.8%
|
|
6
|
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
|
0.32
|
3.5%
|
|
7
|
Ung thư ruột kết và trực tràng
|
0.30
|
3.3%
|
|
8
|
Bệnh đái tháo đường
|
0.24
|
2.6%
|
|
9
|
Bệnh cao huyết áp
|
0.21
|
2.3%
|
|
10
|
Ung thư vú
|
0.17
|
1.9%
|